Hình nền cho disruptions
BeDict Logo

disruptions

/dɪsˈrʌpʃənz/ /dɪzˈrʌpʃənz/

Định nghĩa

noun

Gián đoạn, sự xáo trộn, sự gián cách.

Ví dụ :

Mưa lớn hôm nay gây ra nhiều xáo trộn cho lịch trình tàu hỏa.