verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, hỗ trợ, giúp đỡ. To support (someone), to back up or assist (someone) in an action. Ví dụ : "The teacher is maintaining discipline in the classroom by reminding students of the rules. " Giáo viên đang duy trì kỷ luật trong lớp bằng cách nhắc nhở học sinh về các quy tắc. aid action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, bảo trì, gìn giữ. To keep up; to preserve; to uphold (a state, condition etc.). Ví dụ : "The gardener is maintaining the lawn by mowing it regularly. " Người làm vườn đang duy trì bãi cỏ bằng cách cắt cỏ thường xuyên. condition process state action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, khẳng định, bảo trì. To declare or affirm (a clause) to be true; to assert. Ví dụ : "The lawyer is maintaining that his client is innocent of all charges. " Luật sư đang khẳng định rằng thân chủ của ông ta vô tội đối với tất cả các cáo buộc. statement language communication law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Duy trì, bảo trì. The act of doing maintenance. Ví dụ : "The high cost of maintaining the old car has convinced us to buy a new one. " Chi phí duy trì/bảo trì chiếc xe cũ quá cao đã thuyết phục chúng tôi mua một chiếc xe mới. utility technical machine service industry building property job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc