Hình nền cho inseam
BeDict Logo

inseam

/ˈɪnˌsiːm/

Định nghĩa

noun

Đường may mặt trong ống quần.

Ví dụ :

Anh ấy cần biết đường may mặt trong ống quần của chiếc quần jean mới để có thể lên lai cho vừa chiều dài.