BeDict Logo

bosom

/ˈbʊz(ə)m/
Hình ảnh minh họa cho bosom: Lòng, ngực, đáy lòng.
noun

Cô ấy luôn giữ con búp bê yêu thích thời thơ ấu an toàn trong lòng bộ sưu tập thú nhồi bông của mình, nép mình giữa những món đồ chơi mềm mại nhất.