noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầu ngực, bộ ngực. (somewhat obsolete) The breast or chest of a human (or sometimes of another animal). Ví dụ : "My grandmother gently placed a hand on my bosom to comfort me. " Bà tôi nhẹ nhàng đặt tay lên ngực tôi để an ủi. anatomy body human physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng, đáy lòng, tâm can. The seat of one's inner thoughts, feelings etc.; one's secret feelings; desire. Ví dụ : "He kept his worries about the upcoming exam in his bosom, not wanting to burden his family. " Anh ấy giữ kín những lo lắng về kỳ thi sắp tới trong lòng, không muốn làm gánh nặng cho gia đình. mind soul character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng, ngực, bầu vú. The protected interior or inner part of something; the area enclosed as by an embrace. Ví dụ : "The little bird found warmth and safety in the bosom of its mother's nest. " Chú chim nhỏ tìm thấy sự ấm áp và an toàn trong lòng tổ ấm của mẹ. body part human place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực áo, vạt áo trước ngực. The part of a dress etc. covering the chest; a neckline. Ví dụ : "The low bosom of her dress revealed a delicate necklace. " Phần ngực áo trễ của chiếc váy để lộ sợi dây chuyền tinh tế. body wear part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngực, bầu ngực, đôi gò bồng đảo. A woman's breast(s). Ví dụ : "The baby nestled comfortably against his mother's bosom. " Đứa bé rúc vào bầu ngực mẹ một cách thoải mái. body anatomy sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng, ngực, đáy lòng. Any thing or place resembling the breast; a supporting surface; an inner recess; the interior. Ví dụ : "She always kept her favorite childhood doll safe in the bosom of her stuffed animal collection, nestled amongst the softest toys. " Cô ấy luôn giữ con búp bê yêu thích thời thơ ấu an toàn trong lòng bộ sưu tập thú nhồi bông của mình, nép mình giữa những món đồ chơi mềm mại nhất. body part place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lòng mo. A depression round the eye of a millstone. Ví dụ : "The miller carefully inspected the millstone's bosom to check for any damage. " Người thợ xay cẩn thận kiểm tra lòng mo của cối xay để xem có hư hại gì không. machine part utensil architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp ủ, trân trọng, giữ gìn. To enclose or carry in the bosom; to keep with care; to take to heart; to cherish. Ví dụ : "She bosomed the stray kitten, wrapping it in her warm scarf and promising to care for it. " Cô ấp ủ chú mèo con lạc trong lòng, quấn nó trong chiếc khăn ấm áp và hứa sẽ chăm sóc nó. emotion mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấu, che giấu, ôm ấp. To conceal; to hide from view; to embosom. Ví dụ : "The thick fog seemed to bosom the entire town, making it difficult to see more than a few feet. " Sương mù dày đặc dường như ôm trọn cả thị trấn, che giấu mọi thứ khiến tầm nhìn bị hạn chế chỉ còn vài bước chân. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, căng ra. To belly; to billow, swell or bulge. Ví dụ : "The sail began to bosom out as the wind filled it, propelling the boat forward. " Cánh buồm bắt đầu phồng lên khi gió thổi vào, đẩy thuyền về phía trước. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, làm phồng, làm căng. To belly; to cause to billow, swell or bulge. Ví dụ : "The strong wind bosomed the sails of the small sailboat, making them swell outward dramatically. " Gió lớn làm phồng căng cánh buồm của chiếc thuyền nhỏ, khiến chúng phồng ra ngoài rất mạnh. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiết, ruột thịt. In a very close relationship. Ví dụ : "My sister and I have a bosom friend. " Chị em tôi có một người bạn thân thiết như ruột thịt. family human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc