Hình nền cho trouser
BeDict Logo

trouser

/ˈtɹaʊzə/ /ˈtɹaʊzɚ/

Định nghĩa

noun

Quần.

(used attributively as a modifier) Of or relating to trousers.

Ví dụ :

"trouser leg"
Ống quần.
verb

Biển thủ, tham ô.

Ví dụ :

Người kế toán đã bị bắt quả tang khi sử dụng tiền của công ty để biển thủ một khoản tiền lớn cho các chi phí cá nhân của mình.