Hình nền cho insecure
BeDict Logo

insecure

/ˌɪnsɪˈkjʊr/ /ˌɪnsɪˈkjɜr/

Định nghĩa

adjective

Bấp bênh, không an toàn, bất an.

Ví dụ :

"Because the door to the shed was old and damaged, it felt insecure. "
Vì cánh cửa nhà kho cũ kỹ và hư hỏng nên cảm giác không an toàn.