Hình nền cho intergrow
BeDict Logo

intergrow

/ɪntərɡroʊ/

Định nghĩa

verb

Mọc xen, mọc lẫn, đan xen.

Ví dụ :

Những dây leo mọc đan xen vào nhau trên hàng rào vườn, tạo thành một bức tường xanh dày đặc.