noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng đất, vùng đất, khu đất. An area or expanse. Ví dụ : "an unexplored tract of sea" Một vùng biển chưa được khám phá. area geography property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống, hệ. A series of connected body organs, as in the digestive tract. Ví dụ : "The digestive tract is responsible for breaking down the food we eat. " Hệ tiêu hóa có trách nhiệm phân hủy thức ăn chúng ta ăn vào. anatomy organ body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tờ rơi, tập quảng cáo. A small booklet such as a pamphlet, often for promotional or informational uses. Ví dụ : "The school distributed a tract about healthy eating habits to all students. " Nhà trường phát cho mỗi học sinh một tờ rơi về thói quen ăn uống lành mạnh. media writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập sách nhỏ, luận văn ngắn. A brief treatise or discourse on a subject. Ví dụ : "The church volunteer handed me a tract about finding inner peace. " Tình nguyện viên nhà thờ đưa cho tôi một cuốn sách nhỏ về cách tìm thấy sự bình yên trong tâm hồn. literature writing communication theology religion philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luận điểm, quan điểm. A commentator's view or perspective on a subject. Ví dụ : "The teacher's tract on student motivation emphasized the importance of positive reinforcement. " Luận điểm của giáo viên về động lực của học sinh nhấn mạnh tầm quan trọng của việc củng cố tích cực. attitude communication media writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải, vùng, khoảng. Continued or protracted duration, length, extent Ví dụ : "The long tract of the summer vacation felt like a dream. " Khoảng thời gian nghỉ hè dài đằng đẵng cứ như một giấc mơ vậy. time area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài ca thương, Đoạn kinh. Part of the proper of the liturgical celebration of the Eucharist for many Christian denominations, used instead of the alleluia during Lenten or pre-Lenten seasons, in a Requiem Mass, and on a few other penitential occasions. Ví dụ : "During Lent, the choir sings a solemn tract instead of the joyful Alleluia at Mass. " Trong mùa Chay, ca đoàn hát một đoạn kinh thương trang trọng thay vì bài Alleluia vui tươi trong Thánh lễ. religion ritual theology music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dải, vùng, khu vực. Continuity or extension of anything. Ví dụ : "the tract of speech" Dải lời nói liên tục. area part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc điểm, nét, đường nét. Traits; features; lineaments. Ví dụ : "The artist studied the unique tract of the model's face, trying to capture her delicate features. " Người họa sĩ nghiên cứu những đường nét độc đáo trên khuôn mặt người mẫu, cố gắng nắm bắt những đặc điểm thanh tú của cô. character appearance aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chân, vết chân. The footprint of a wild animal. Ví dụ : "The biologist studied the animal's tract in the mud to learn about its recent movements. " Nhà sinh vật học nghiên cứu dấu chân của con vật trong bùn để tìm hiểu về những di chuyển gần đây của nó. animal nature environment mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu vết, vết tích. Track; trace. Ví dụ : "The police followed the suspect's tire tract in the mud. " Cảnh sát đã lần theo dấu vết lốp xe của nghi phạm trong bùn. mark way area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luận văn, bài luận, chuyên luận. Treatment; exposition. Ví dụ : "The professor's tract on the history of ancient Rome provided a detailed and insightful overview of the civilization. " Bài chuyên luận của giáo sư về lịch sử La Mã cổ đại đã cung cấp một cái nhìn tổng quan chi tiết và sâu sắc về nền văn minh này. medicine literature theology writing education style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần theo, theo dõi. To pursue, follow; to track. Ví dụ : "The detective will tract the suspect's car using GPS. " Thám tử sẽ lần theo xe của nghi phạm bằng GPS. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, kéo ra. To draw out; to protract. Ví dụ : "The dentist had to tract my stubborn tooth for a long time before he could finally remove it. " Nha sĩ phải kéo cái răng cứng đầu của tôi ra rất lâu mới nhổ nó ra được. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc