BeDict Logo

inutile

/ɪˈjuːtɪl/ /ɪˈjuːtaɪl/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "v" - Chữ V.
vnoun
/viː/

Chữ V.

Cú va chạm mạnh đến nỗi nó làm thanh kim loại cong thành hình chữ V.

Hình ảnh minh họa cho từ "day" - Ngày, một ngày.
daynoun
/deɪ/

Ngày, một ngày.

Một ngày học ở trường kết thúc lúc ba giờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "sunny" - Cá mặt trời
sunnynoun
/ˈsʌni/

mặt trời

Hôm nay, chú tôi, một người rất thích câu cá, đã bắt được một con cá mặt trời rất lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "ng" - Nhóm tin.
ngnoun
/ɪŋ/ /ɛŋ/

Nhóm tin.

Mẹ tôi hay vào nhóm tin về nuôi dạy con cái để xem các phụ huynh khác nói gì về lịch ngủ cho trẻ mới biết đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "useless" - Vô dụng, bỏ đi, không dùng được.
uselessadjective
/ˈjuːs.ləs/

dụng, bỏ đi, không dùng được.

Cái máy tính cũ, hư đó vô dụng rồi; nó không tính toán gì được nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "bringing" - Mang, đem, đưa.
/ˈbɹɪŋɪŋ/

Mang, đem, đưa.

Anh phục vụ ơi, làm ơn mang cho tôi một ly whisky mạch nha đơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "on" - Bật, mở.
onverb
/ɒn/ /ɔn/

Bật, mở.

Bạn bật đèn lên được không?

Hình ảnh minh họa cho từ "an" - Một
annumeral
/æn/

Một

Chị gái tôi có một người anh trai.

Hình ảnh minh họa cho từ "d" - Khai báo.
dadjective
/diː/

Khai báo.

Mẫu đơn thuế hỏi tôi có thu nhập nào "khai báo" từ đầu tư nước ngoài không.

Hình ảnh minh họa cho từ "inside" - Bên trong, phía trong.
insidenoun
/ɪnˈsaɪd/

Bên trong, phía trong.

Bên trong tòa nhà đã được trùng tu rất nhiều.

Hình ảnh minh họa cho từ "umbrella" - Ô, dù.
/ʌmˈbɹɛlə/

Ô, .

Nhanh lên, chộp lấy cái ô kia trước khi bị ướt mưa!

Hình ảnh minh họa cho từ "unprofitable" - Không sinh lời, thua lỗ.
unprofitableadjective
/ʌnˈprɑfɪtəbəl/ /ʌnˈprɒfɪtəbəl/

Không sinh lời, thua lỗ.

Nghề nhà thơ chuyên nghiệp là một công việc hay, mặc dù không sinh lời lắm.