



inutile
/ɪˈjuːtɪl/ /ɪˈjuːtaɪl/Từ vựng liên quan

uselessadjective
/ˈjuːs.ləs/
Vô dụng, bỏ đi, không dùng được.
"The old, broken calculator was useless; it couldn't perform any calculations. "
Cái máy tính cũ, hư đó vô dụng rồi; nó không tính toán gì được nữa.

unprofitableadjective
/ʌnˈprɑfɪtəbəl/ /ʌnˈprɒfɪtəbəl/
Không sinh lời, thua lỗ.
"Being a professional poet is a nice job, albeit unprofitable."
Nghề nhà thơ chuyên nghiệp là một công việc hay, mặc dù không sinh lời lắm.









