adjective🔗ShareVô dụng, bỏ đi, không dùng được. Without use or possibility to be used."The old, broken calculator was useless; it couldn't perform any calculations. "Cái máy tính cũ, hư đó vô dụng rồi; nó không tính toán gì được nữa.utilityvaluequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareVô dụng, vô ích, phí công. Unhelpful, not useful; pointless (of an action)."The extra paperwork was completely useless for completing the project; it didn't help us at all. "Đống giấy tờ thêm đó hoàn toàn vô ích cho việc hoàn thành dự án; nó chẳng giúp ích được gì cho chúng tôi cả.attitudequalityvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareVô dụng, ăn hại, bỏ đi. (of a person) Good-for-nothing; not dependable."My brother is useless when it comes to fixing things around the house; he can't even change a lightbulb. "Anh trai tôi vô dụng lắm, chẳng sửa được gì trong nhà cả; đến thay bóng đèn cũng không xong.characterhumanpersonattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareVô dụng, bất tài, kém cỏi. (of a person) Unable to do well at a particular task or thing. Useless is mildly insulting."My brother is useless at most computer games, but he is an awesome PS2 player."Anh trai tôi chơi hầu hết các trò chơi trên máy tính đều dở tệ, nhưng lại là một cao thủ PS2 đích thực.humancharacterattitudeabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc