Hình nền cho unprofitable
BeDict Logo

unprofitable

/ʌnˈprɑfɪtəbəl/ /ʌnˈprɒfɪtəbəl/

Định nghĩa

adjective

Không sinh lời, thua lỗ.

Ví dụ :

"Being a professional poet is a nice job, albeit unprofitable."
Nghề nhà thơ chuyên nghiệp là một công việc hay, mặc dù không sinh lời lắm.