noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ kim hoàn, người bán trang sức. A person whose job is making, repairing or selling jewelry. Ví dụ : "The jewellers at the shop carefully polished my grandmother's ring. " Những người thợ kim hoàn ở cửa hàng đã cẩn thận đánh bóng chiếc nhẫn của bà tôi. person job business commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc