Hình nền cho kerbstones
BeDict Logo

kerbstones

/ˈkɜːrbstoʊnz/ /ˈkɜrbstoʊns/

Định nghĩa

noun

Đá vỉa hè, bó vỉa.

Ví dụ :

Bọn trẻ ngồi trên bó vỉa chờ xe buýt trường học.