noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lề đường, bó vỉa. The edge between the pavement and the roadway, consisting of a line of kerbstones. Ví dụ : "To get to school, I had to carefully walk along the kerb to avoid the cars. " Để đến trường, tôi phải cẩn thận đi dọc theo lề đường/bó vỉa để tránh xe cộ. property architecture area place traffic building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền đá, bó vỉa lăng mộ. A stone ring built to enclose and sometimes revet the cairn or barrow built over a chamber tomb. Ví dụ : "Archaeologists carefully excavated the ancient burial mound, revealing the kerb that circled its base, a protective ring of stones built centuries ago. " Các nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật gò chôn cất cổ xưa, làm lộ ra viền đá bao quanh chân gò, một vòng đá bảo vệ được xây dựng từ nhiều thế kỷ trước. archaeology architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Va quệt lề đường, leo lề. To damage vehicle wheels or tyres by running into or over a pavement kerb. Ví dụ : ""She accidentally kerbed her tyre while trying to parallel park." " Trong lúc cố gắng đỗ xe song song, cô ấy vô tình va quệt lề đường làm xước lốp xe. vehicle traffic action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc