Hình nền cho kidnapped
BeDict Logo

kidnapped

/ˈkɪdnæpt/ /ˈkɪdˌnæpt/

Định nghĩa

verb

Bắt cóc, tống tiền.

Ví dụ :

Bọn côn đồ đã bắt cóc hiệu trưởng để đòi tiền chuộc.