verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt cóc, tống tiền. To seize and detain a person unlawfully; sometimes for ransom. Ví dụ : "The gang kidnapped the school principal to demand a large ransom. " Bọn tội phạm bắt cóc thầy hiệu trưởng để đòi một khoản tiền chuộc lớn. police law person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt cóc, vụ bắt cóc. The crime of taking a person against their will, sometimes for ransom. Ví dụ : "The kidnapping of the school principal caused a city-wide lockdown. " Vụ bắt cóc hiệu trưởng trường học đã gây ra lệnh phong tỏa toàn thành phố. police law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc