verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, hơn. To be larger, greater than (something). Ví dụ : "The student's score on the test exceeds the passing grade. " Điểm của học sinh trong bài kiểm tra này vượt quá điểm đậu rồi. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, hơn, trội hơn. To be better than (something). Ví dụ : "The quality of her essay has exceeded my expectations." Chất lượng bài luận của cô ấy đã vượt xa những gì tôi mong đợi. achievement ability outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, hơn, trội hơn. To go beyond (some limit); to surpass; to be longer than. Ví dụ : "Your password cannot exceed eight characters." Mật khẩu của bạn không được dài quá tám ký tự. amount business economy achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, trội hơn. To predominate. Ví dụ : "The noise from the street exceeds the quiet of the library, making it hard to concentrate. " Tiếng ồn từ đường phố vượt trội hơn sự yên tĩnh của thư viện, khiến cho việc tập trung trở nên khó khăn. amount business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt quá, quá mức, thái quá. To go too far; to be excessive. Ví dụ : "Her excitement for the party exceeds her ability to stay awake. " Cô ấy háo hức đi dự tiệc đến mức quá mức so với sức của mình, không thức nổi. amount degree action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc