Hình nền cho lampooned
BeDict Logo

lampooned

/læmˈpuːnd/

Định nghĩa

verb

Châm biếm, chế nhạo, giễu cợt.

Ví dụ :

Trong tiết mục hài độc thoại của mình, комиedian đã châm biếm những quy định nghiêm ngặt của thầy hiệu trưởng.