BeDict Logo

elbow

/ˈɛl.bəʊ/ /ˈɛl.boʊ/
Hình ảnh minh họa cho elbow: Khúc khuỷu, chỗ uốn.
 - Image 1
elbow: Khúc khuỷu, chỗ uốn.
 - Thumbnail 1
elbow: Khúc khuỷu, chỗ uốn.
 - Thumbnail 2
noun

Các cạnh bên của cửa sổ, nơi khung cửa tạo thành một khúc khuỷu với phần sau của cửa sổ.

Hình ảnh minh họa cho elbow: Cùi chỏ (sân bóng rổ).
noun

Cầu thủ đó phạm lỗi với người ném bóng của đội bạn, khiến anh ta được ném phạt, và anh ta ném trượt hoàn toàn cú ném từ vị trí cùi chỏ (trên sân bóng rổ).