Hình nền cho ribs
BeDict Logo

ribs

/ɹɪbz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau vụ tai nạn xe hơi, bác sĩ kiểm tra xương sườn của anh ấy xem có bị gãy chỗ nào không.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận lắp các sườn tàu bằng gỗ vào sống tàu, tạo nên đường cong chắc chắn cho thân tàu.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã thiết kế trần nhà thờ với những xương sườn đá vững chắc, đóng vai trò nâng đỡ cấu trúc mái vòm.