Hình nền cho landmines
BeDict Logo

landmines

/ˈlændmaɪnz/

Định nghĩa

noun

Mìn trên cạn, mìn bộ binh.

Ví dụ :

Các người lính cẩn thận rà phá khu vực đó vì biết rằng nó đầy mìn trên cạn/mìn bộ binh.