Hình nền cho explode
BeDict Logo

explode

/ɪkˈspləʊd/ /ɪkˈsploʊd/

Định nghĩa

verb

Nổ, làm nổ tung, phá hủy bằng thuốc nổ.

Ví dụ :

Tên sát thủ đã cho nổ tung chiếc xe bằng bom cài trong xe.
verb

Vạch trần, lật tẩy.

Ví dụ :

Lý thuyết của giáo viên về động lực của học sinh đã bị vạch trần khi kết quả bài kiểm tra cho thấy không có sự cải thiện đáng kể nào.
verb

Ví dụ :

Chương trình đã tách danh sách địa chỉ email dài thành từng tên riêng lẻ để phần mềm gửi thư có thể xử lý chúng.