adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm động, xúc động. Emotionally moved (by), made to feel emotion (by). Ví dụ : "I was touched that he should remember my birthday." Tôi cảm động vì anh ấy nhớ ngày sinh nhật của tôi. emotion mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chập mạch, có vấn đề về thần kinh. Slightly mentally deficient; touched in the head. Ví dụ : "My uncle is a little touched; he thinks squirrels are secretly communicating with him. " Chú tôi hơi bị chập mạch, chú ấy nghĩ mấy con sóc đang bí mật liên lạc với chú. mind condition human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc