adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, theo chiều ngang. Done in a lateral manner. Ví dụ : "The crab scuttled laterally across the beach. " Con cua bò ngang trên bãi biển. direction way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía bên, sang một bên, theo hướng ngang. Relating to the direction to the side. Ví dụ : "The crab scuttled laterally across the sand. " Con cua bò ngang trên cát. direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc