Hình nền cho laterally
BeDict Logo

laterally

/ˈlætərəli/ /ˈlætərəlɪ/

Định nghĩa

adverb

Ngang, theo chiều ngang.

Ví dụ :

"The crab scuttled laterally across the beach. "
Con cua bò ngang trên bãi biển.