BeDict Logo

lateral

/ˈlæt.ɹəl/ /ˈlæt.ɚ.əl/
Hình ảnh minh họa cho lateral: Tuyển ngang, người được tuyển ngang.
noun

Tuyển ngang, người được tuyển ngang.

Công ty đề nghị tuyển ngang Sarah, bố trí cô vào một vị trí và mức lương tương đương với công việc trước đây của cô.

Hình ảnh minh họa cho lateral: Âm biên.
adjective

Giáo viên đã trình bày một âm biên, chỉ ra cách lưỡi chạm vào lợi răng, cho phép không khí thoát ra ở cả hai bên.