Hình nền cho lateral
BeDict Logo

lateral

/ˈlæt.ɹəl/ /ˈlæt.ɚ.əl/

Định nghĩa

noun

Bên cạnh, hướng bên, phía bên.

Ví dụ :

Hành lang bên hông tòa nhà giúp việc đi lại vào văn phòng bên cạnh dễ dàng hơn.
noun

Âm biên.

A sound produced through lateral pronunciation (such as /l/ in lateral).

Ví dụ :

sinh viên ngữ âm luyện tập phát âm một âm biên rõ ràng bằng cách cẩn thận uốn lưỡi để luồng khí có thể thoát ra hai bên.
noun

Tuyển ngang, người được tuyển ngang.

Ví dụ :

Công ty đề nghị tuyển ngang Sarah, bố trí cô vào một vị trí và mức lương tương đương với công việc trước đây của cô.
adjective

Ví dụ :

Giáo viên đã trình bày một âm biên, chỉ ra cách lưỡi chạm vào lợi răng, cho phép không khí thoát ra ở cả hai bên.