BeDict Logo

scuttled

/ˈskʌtəld/ /ˈskʌɾəld/
Hình ảnh minh họa cho scuttled: Đánh đắm, tự đánh đắm.
verb

Đánh đắm, tự đánh đắm.

Trước nguy cơ bị quân địch bắt giữ, thuyền trưởng ra lệnh cho thủy thủ đoàn phải đánh đắm tàu để tàu không rơi vào tay địch.