noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dâm tặc, kẻ dâm đãng. A lecherous person. Ví dụ : "The teacher reprimanded the lecher who made inappropriate comments to the students. " Ông thầy giáo khiển trách tên dâm tặc đã buông lời trêu ghẹo không đứng đắn với các học sinh. person character moral sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê, dâm ô, dở trò đồi bại. To practice lewdness. Ví dụ : "He was fired from his job for lechering after repeatedly making inappropriate comments to his female colleagues. " Anh ta bị đuổi việc vì tội dở trò đồi bại, sau khi liên tục buông lời khiếm nhã với các đồng nghiệp nữ. sex moral character human mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc