adjective🔗ShareDài dòng, lê thê. Having length; long and overextended, especially in time rather than dimension."She died last night after a lengthy illness."Cô ấy qua đời tối qua sau một thời gian dài bị bệnh tật hành hạ, lê thê.timequalityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareDài dòng, lê thê. Speaking or writing at length; long-winded."The teacher gave a lengthy explanation of the math problem, taking almost an hour. "Cô giáo giải thích bài toán một cách dài dòng, lê thê, mất gần cả tiếng đồng hồ.languagewritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc