verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá sức, vượt quá khả năng, căng thẳng quá mức. To expand or extend to an excessive degree, especially to do so beyond a safe limit. Ví dụ : "The student overextended herself by taking on too many extracurricular activities, leading to poor grades. " Cô sinh viên đó đã tự làm quá sức mình bằng cách tham gia quá nhiều hoạt động ngoại khóa, dẫn đến kết quả học tập kém. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng quá mức, lạm dụng. To apply (a term) to too many referents, by overextension. Ví dụ : "The child overextended the word "doggy" to refer to all four-legged animals, not just dogs. " Đứa trẻ đã dùng từ "chó" một cách quá rộng, để gọi tất cả các con vật bốn chân, chứ không chỉ riêng chó. language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đẩy quá sâu, đi quá xa. To push a pawn too far, so that it becomes vulnerable to the opponent's attacks. Ví dụ : "The student overextended themselves by taking on too many extracurricular activities, making them vulnerable to falling behind in their studies. " Người học sinh đó đã bị đẩy quá sâu khi tham gia quá nhiều hoạt động ngoại khóa, khiến họ dễ bị tụt lại phía sau trong việc học. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá sức, vượt quá giới hạn, căng thẳng quá mức. Extended or expanded beyond a safe limit Ví dụ : "She felt overextended trying to juggle a full-time job, evening classes, and caring for her elderly mother. " Cô ấy cảm thấy quá sức khi cố gắng xoay xở giữa công việc toàn thời gian, các lớp học buổi tối, và chăm sóc mẹ già. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc