Hình nền cho lethally
BeDict Logo

lethally

/ˈliːθəli/

Định nghĩa

adverb

Chết người, gây chết người, một cách chết chóc.

Ví dụ :

"He was lethally poisoned by the cobra and died a day later of it."
Anh ta bị con rắn hổ mang kịch độc đầu độc chết người và qua đời một ngày sau đó vì chất độc này.