verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu độc. To use poison to kill or paralyse (somebody). Ví dụ : "The assassin poisoned the king." Tên sát thủ đã đầu độc nhà vua. medicine disease body action chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ độc, tẩm độc, làm nhiễm độc. To pollute; to cause to become poisonous. Ví dụ : "That factory is poisoning the river." Nhà máy đó đang làm nhiễm độc con sông. environment substance chemistry disaster medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ độc, làm độc, đầu độc, làm ô nhiễm. To cause to become much worse. Ví dụ : "He poisoned the mood in the room with his non-stop criticism." Anh ta đã đầu độc bầu không khí trong phòng bằng những lời chỉ trích không ngừng của mình. medicine disease environment disaster negative condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu độc, làm nhiễm độc. To cause (someone) to hate or to have unfair negative opinions. Ví dụ : "His constant criticism poisoned his sister's feelings towards him. " Sự chỉ trích liên tục của anh ấy đã đầu độc tình cảm của em gái anh ấy dành cho anh ấy. attitude mind negative character emotion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ độc, tẩm độc, làm nhiễm độc. To inhibit the catalytic activity of. Ví dụ : "The sulfur impurities in the fuel poisoned the car's catalytic converter, reducing its ability to clean the exhaust. " Các tạp chất lưu huỳnh trong nhiên liệu đã làm nhiễm độc bộ chuyển đổi xúc tác của xe, làm giảm khả năng làm sạch khí thải của nó. chemistry biology biochemistry science technical process function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu độc, làm sai lệch. To place false information into (a cache) as part of an exploit. Ví dụ : ""The hacker poisoned the school's computer system with fake grades, making it look like some students had much better scores than they actually did." " Kẻ tấn công mạng đã "đầu độc" hệ thống máy tính của trường bằng điểm số giả, khiến một số học sinh trông như có điểm cao hơn nhiều so với thực tế. computing internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị trúng độc, nhiễm độc, bị đầu độc. (of a living thing) Killed, paralysed, or harmed by receiving a dose of poison. Ví dụ : "The poisoned rat lay motionless in the corner. " Con chuột bị trúng độc nằm bất động trong góc. medicine biology organism body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị nhiễm độc, có độc. (of food or drink) Containing poison. Ví dụ : "The detective suspected the king ate poisoned food. " Thám tử nghi ngờ nhà vua đã ăn thức ăn bị nhiễm độc. food drink substance medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị trúng độc, tẩm độc, có độc. (of a pawn) Such that its capture will lessen the capturing player's chance of winning. Ví dụ : ""The advanced chess player knew that the pawn on b7 was poisoned; taking it would open his king to a dangerous attack, costing him the game." " Kỳ thủ cao cờ biết rằng tốt ở ô b7 là một con tốt "tẩm độc"; ăn nó sẽ khiến vua anh ta rơi vào một cuộc tấn công nguy hiểm, dẫn đến thua ván cờ. game technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc