noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước chanh, nước chanh tươi. A citrus drink made from water, sugar, and the juice of limes. Ví dụ : "After playing soccer, Maria cooled down with a refreshing glass of limeade. " Sau khi chơi đá bóng xong, Maria đã giải khát bằng một ly nước chanh tươi mát lạnh. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước chanh, ly nước chanh. A glass of this drink. Ví dụ : "My dad made a big batch of limeade for the neighborhood kids' lemonade stand. " Bố tôi pha một mẻ lớn nước chanh để cho bọn trẻ trong xóm bán ở quầy nước chanh tự làm. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước chanh, nước chanh tươi. A variety of this drink. Ví dụ : "Instead of plain lemonade, I ordered a refreshing limeade – a variety of this drink made with limes instead of lemons. " Thay vì nước chanh thường, tôi đã gọi một ly nước chanh tươi mát lạnh – một loại nước chanh làm từ chanh xanh thay vì chanh vàng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc