Hình nền cho limeade
BeDict Logo

limeade

/ˈlaɪmeɪd/

Định nghĩa

noun

Nước chanh, nước chanh tươi.

Ví dụ :

Sau khi chơi đá bóng xong, Maria đã giải khát bằng một ly nước chanh tươi mát lạnh.