Hình nền cho squeezed
BeDict Logo

squeezed

/skwiːzd/ /skwiːzd̥/

Định nghĩa

verb

Ép, bóp, vắt.

Ví dụ :

"I squeezed the ball between my hands."
Tôi bóp quả bóng giữa hai tay.
verb

Dồn vào thế khó, ép, kẹp vào giữa.

Ví dụ :

Thời gian nghỉ phép hạn hẹp đã dồn nhân viên vào thế khó, buộc họ phải lựa chọn giữa việc tham dự lễ tốt nghiệp của con và thăm nom cha mẹ già yếu.