Hình nền cho citrus
BeDict Logo

citrus

/ˈsɪ.tɹəs/

Định nghĩa

noun

Cam chanh.

Ví dụ :

Vườn của bà tôi có vài cây thuộc họ cam chanh, bao gồm cả cam và chanh.
noun

Ví dụ :

"The grocery store has a large display of citrus, including oranges, lemons, and grapefruits. "
Cửa hàng tạp hóa có một khu trưng bày lớn các loại trái cây họ cam quýt, bao gồm cam, chanh và bưởi.