noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chanh vàng. A yellowish citrus fruit. Ví dụ : "My mom squeezed lemons to make lemonade for our picnic. " Mẹ tôi vắt chanh vàng để làm nước chanh cho buổi dã ngoại của chúng tôi. fruit food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chanh. A semitropical evergreen tree, Citrus limon, that bears such fruits. Ví dụ : "My grandmother's backyard has many lemon trees, so we often pick fresh lemons for her lemonade. " Sân sau nhà bà tôi có rất nhiều cây chanh, nên chúng tôi thường hái chanh tươi để bà pha nước chanh. fruit plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị chanh. A taste or flavour/flavor of lemons. Ví dụ : "The juice had a refreshing lemons taste, making it perfect for a hot day. " Nước ép đó có vị chanh tươi mát, rất hợp cho một ngày nóng. fruit food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu vàng chanh. A more or less bright shade of yellow associated with lemon fruits. Ví dụ : "The kindergarten classroom was decorated with balloons in shades of lemons and sunshine yellow. " Lớp học mẫu giáo được trang trí bằng bóng bay với các sắc thái màu vàng chanh và vàng ánh nắng. color fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, thứ vứt đi. A defective or inadequate item or individual. Ví dụ : "He didn’t realise until he’d paid for it that the car was a lemon." Mãi đến khi trả tiền xong anh ta mới nhận ra chiếc xe đó là đồ bỏ đi. item thing quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưa chuộng, thích. (shortened from “lemon flavour”) Favor. Ví dụ : "A thousand quid for that motor? Do me a lemon, I could get it for half that." Một ngàn bảng cho chiếc xe đó á? Đừng có đùa, tôi mua được nó với giá chỉ bằng một nửa thôi. language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Fanfic tình dục, truyện khiêu dâm (dựa trên Cream Lemon). A piece of fanfiction involving explicit sex (named after the erotic anime series Cream Lemon). Ví dụ : "She warned her younger brother to stay away from the "lemons" on that fanfiction website. " Cô ấy cảnh báo em trai mình tránh xa những "fanfic tình dục" hoặc "truyện khiêu dâm" trên trang web fanfic đó. sex literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chanh hóa, thêm chanh. To flavour with lemon. Ví dụ : "You can start the vegetables cooking while you are lemoning the fish." Bạn có thể bắt đầu nấu rau trong khi bạn đang ướp chanh vào cá. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc