Hình nền cho lemons
BeDict Logo

lemons

/ˈlɛmənz/

Định nghĩa

noun

Chanh vàng.

Ví dụ :

"My mom squeezed lemons to make lemonade for our picnic. "
Mẹ tôi vắt chanh vàng để làm nước chanh cho buổi dã ngoại của chúng tôi.
noun

Fanfic tình dục, truyện khiêu dâm (dựa trên Cream Lemon).

Ví dụ :

Cô ấy cảnh báo em trai mình tránh xa những "fanfic tình dục" hoặc "truyện khiêu dâm" trên trang web fanfic đó.