Hình nền cho litharge
BeDict Logo

litharge

/ˈlɪθɑːdʒ/ /ˈlɪθɑɹdʒ/

Định nghĩa

noun

Ôxít chì, đơn ôxít chì.

Ví dụ :

Người thợ gốm đã dùng ôxít chì (litharge) để tạo ra lớp men vàng rực rỡ trên chiếc bình gốm, dù biết đây là chất độc hại và cần phải xử lý cẩn thận.