Hình nền cho sickness
BeDict Logo

sickness

/ˈsɪknɪs/

Định nghĩa

noun

Bệnh tật, ốm đau.

Ví dụ :

Cơn bệnh khiến anh ấy không thể đi học cả tuần.
noun

Bệnh lý ngôn ngữ học, sai sót cú pháp.

Ví dụ :

Việc học sinh dùng đại từ sở hữu "my" thay vì "mine" trong bài luận là một lỗi sai cú pháp nhỏ, một dạng "bệnh lý ngôn ngữ" không đáng kể, nhưng vẫn thu hút sự chú ý của giáo viên.