Hình nền cho leak
BeDict Logo

leak

/liːk/

Định nghĩa

noun

Sự rò rỉ, chỗ rò, lỗ rò.

Ví dụ :

"a leak in a boat"
Một chỗ rò trên thuyền.
noun

Rò rỉ điện, sự rò điện.

Ví dụ :

Người thợ điện đã tìm thấy chỗ rò rỉ điện trong hệ thống dây điện phía sau lò nướng bằng một loại đồng hồ đo chuyên dụng.
verb

Rò rỉ, chảy rỉ, xì.

Ví dụ :

Không ai nhận ra khí propan đang rò rỉ từ một cái bình rỉ sét trong khu bán hàng, từ từ lấp đầy căn phòng không thông gió.