BeDict Logo

handling

/ˈhændlɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho handling: Xử lý, giải quyết, điều khiển.
 - Image 1
handling: Xử lý, giải quyết, điều khiển.
 - Thumbnail 1
handling: Xử lý, giải quyết, điều khiển.
 - Thumbnail 2
verb

Xử lý, giải quyết, điều khiển.

  • Cô giáo đang xử lý lớp học ồn ào rất tốt.
  • Hôm nay tôi giải quyết hết tất cả các khiếu nại của khách hàng.
  • Mẹ tôi giỏi ứng phó với những tình huống căng thẳng.