noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, thao tác, điều khiển, quản lý. A touching, controlling, managing, using, take care of, etc., with the hand or hands, or as with the hands. Ví dụ : "The careful handling of fragile ornaments is important to avoid breaking them. " Việc xử lý cẩn thận các đồ trang trí dễ vỡ là rất quan trọng để tránh làm vỡ chúng. action process job ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách dùng bút, lối thể hiện. The mode of using the pencil or brush; style of touch. Ví dụ : "The artist's confident handling of the brush created a vibrant, textured sky in the painting. " Cách dùng bút đầy tự tin của người họa sĩ đã tạo nên một bầu trời sống động và có kết cấu trong bức tranh. art style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu thụ đồ gian, buôn bán đồ ăn cắp. A criminal offence, the trade in stolen goods. Ví dụ : "The police arrested him for the handling of stolen electronics. " Cảnh sát đã bắt anh ta vì tội tiêu thụ đồ điện tử ăn cắp. police law guilt property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm, sờ, chạm, tiếp xúc. To touch; to feel or hold with the hand(s). Ví dụ : "The museum guard warned visitors against handling the ancient artifacts. " Nhân viên bảo vệ bảo tàng cảnh báo khách tham quan không được chạm vào các cổ vật. action body function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm, sờ, mân mê. To accustom to the hand; to take care of with the hands. Ví dụ : ""The zookeeper is handling the baby tiger to get it used to human touch." " Người quản tượng đang mân mê con hổ con để nó quen với sự đụng chạm của con người. action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, thao tác, cầm nắm. To manage, use, or wield with the hands. Ví dụ : "The chef was carefully handling the delicate pastry dough to prevent it from tearing. " Đầu bếp đang cẩn thận thao tác với lớp bột bánh ngọt mỏng manh để tránh làm rách. action ability job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, giải quyết, điều khiển. To manage, control, or direct. Ví dụ : "Here are a few options, prioritizing simplicity and clarity for English learners: * The teacher is handling the noisy classroom well. * I am handling all the customer complaints today. * My mom is good at handling stressful situations. " * Cô giáo đang xử lý lớp học ồn ào rất tốt. * Hôm nay tôi giải quyết hết tất cả các khiếu nại của khách hàng. * Mẹ tôi giỏi ứng phó với những tình huống căng thẳng. action business job technology service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, giải quyết. To treat, to deal with (in a specified way). Ví dụ : "she handled the news with grace, the Persians handled the French ambassador shamefully" Cô ấy đón nhận tin tức một cách duyên dáng, người Ba Tư đã đối xử với đại sứ Pháp một cách đáng hổ thẹn. action process way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, giải quyết, đề cập đến. To deal with (a subject, argument, topic, or theme) in speaking, in writing, or in art. Ví dụ : "The author is praised for handling the sensitive topic of grief with grace. " Tác giả được khen ngợi vì đã xử lý chủ đề nhạy cảm về nỗi đau mất mát một cách khéo léo. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch, buôn bán. To receive and transfer; to have pass through one's hands; hence, to buy and sell. Ví dụ : "a merchant handles a variety of goods, or a large stock" Một thương gia giao dịch nhiều loại hàng hóa, hoặc một lượng lớn hàng tồn kho. business commerce action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, Xử lý, Đảm nhiệm. To be concerned with; to be an expert in. Ví dụ : ""She is handling the social media marketing for the company." " Cô ấy đang đảm nhiệm việc marketing trên mạng xã hội cho công ty. ability job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, ứng phó. To put up with; to endure (and continue to function). Ví dụ : "Despite the noisy construction, the students were able to handle their classes. " Dù công trình ồn ào, các sinh viên vẫn có thể chịu đựng và theo kịp các lớp học của mình. ability action condition attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sờ, cầm, mân mê. To use the hands. Ví dụ : "The cashier was carefully handling the delicate glass ornaments. " Cô thu ngân đang cẩn thận cầm những món đồ trang trí bằng thủy tinh mỏng manh. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi bóng bằng tay, chạm tay vào bóng. To illegally touch the ball with the hand or arm; to commit handball. Ví dụ : "The referee blew his whistle because the player was handling the ball inside the penalty area. " Trọng tài thổi còi vì cầu thủ đó đã chơi bóng bằng tay trong vòng cấm địa. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xử lý, điều khiển, quản lý. To behave in a particular way when handled (managed, controlled, directed). Ví dụ : "the car handles well" Chiếc xe này rất dễ điều khiển/lái. action way ability business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc