Hình nền cho handling
BeDict Logo

handling

/ˈhændlɪŋ/

Định nghĩa

noun

Xử lý, thao tác, điều khiển, quản lý.

Ví dụ :

Việc xử lý cẩn thận các đồ trang trí dễ vỡ là rất quan trọng để tránh làm vỡ chúng.
verb

Xử lý, giải quyết, điều khiển.

Ví dụ :

* Cô giáo đang xử lý lớp học ồn ào rất tốt. * Hôm nay tôi giải quyết hết tất cả các khiếu nại của khách hàng. * Mẹ tôi giỏi ứng phó với những tình huống căng thẳng.