Hình nền cho lustily
BeDict Logo

lustily

/ˈlʌstɪli/

Định nghĩa

adverb

Hăng hái, mạnh mẽ, nhiệt tình.

Ví dụ :

Bọn trẻ hát bài "Chúc mừng sinh nhật" một cách hăng say, vừa hát vừa vỗ tay phấn khích.