verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ tay. To strike the palms of the hands together, creating a sharp sound. Ví dụ : "The children began to clap in time with the music." Bọn trẻ bắt đầu vỗ tay theo nhịp điệu của bài nhạc. sound action entertainment music communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ tay. To applaud. Ví dụ : "The audience started clapping after the singer finished her song. " Khán giả bắt đầu vỗ tay sau khi ca sĩ hát xong bài hát. sound action entertainment music communication culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ tay. To slap with the hand in a jovial manner. Ví dụ : "He would often clap his teammates on the back for encouragement." Anh ấy thường vỗ vai đồng đội một cách thân thiện để động viên họ. action entertainment sound body human music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ tay To bring two surfaces together forcefully, creating a sharp sound. Ví dụ : "He clapped across the floor in his boots." Anh ta đi ủng bước rất mạnh trên sàn nhà, nghe tiếng lộp bộp. sound action entertainment music communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ tay. To come together suddenly with noise. Ví dụ : "The children were clapping their hands with joy when they saw the birthday cake. " Lũ trẻ vỗ tay reo mừng khi nhìn thấy bánh sinh nhật. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắp vá, làm vội vàng. To create or assemble (something) hastily (usually followed by up or together). Ví dụ : "The rival factions clapped up a truce." Các phe phái đối địch chắp vá một thỏa thuận đình chiến. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, vỗ tay. To set or put, usually in haste. Ví dụ : "The children clapped their hands together quickly to signal the start of the game. " Bọn trẻ vội vã vỗ tay vào nhau để ra hiệu bắt đầu trò chơi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, nã súng. To shoot (somebody) with a gun. Ví dụ : "The gang member bragged about clapping his rival last week. " Tuần trước, tên côn đồ khoe khoang về việc đã bắn chết đối thủ của hắn. weapon military police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng vỗ tay, sự vỗ tay. The action by which someone or something claps. Ví dụ : "The loud clapping after the piano recital showed how much everyone enjoyed the performance. " Tiếng vỗ tay lớn sau buổi độc tấu piano cho thấy mọi người thích buổi biểu diễn đến mức nào. sound action entertainment music body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc