adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hừng hực, sung mãn, tráng kiện, khỏe mạnh. Exhibiting lust (in the obsolete sense meaning "vigor"); strong, healthy, robust; vigorous; full of sap or vitality. Ví dụ : "The old farmer had a lusty appetite and worked tirelessly in the fields all day. " Ông lão nông dân có một sự thèm ăn hừng hực và làm việc không mệt mỏi trên đồng cả ngày. body physiology nature appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, mạnh mẽ, sôi nổi, phấn khởi. Hearty, merry, gleesome, enthusiastic, lively, stirring. Ví dụ : "The construction worker let out a lusty laugh after hearing the joke. " Người công nhân xây dựng bật lên một tràng cười sảng khoái và đầy phấn khởi sau khi nghe câu chuyện cười. character emotion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dục vọng, ham muốn, thèm khát. Given to experiencing lust; enjoying physical sensations; lustful. Ví dụ : "The tavern singer had a lusty voice that filled the room with energy and passion. " Nữ ca sĩ quán rượu có giọng hát đầy đam mê và dục vọng, khiến cả căn phòng tràn ngập năng lượng. body sensation sex emotion character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễm lệ, xinh đẹp, khôi ngô. Beautiful; handsome; pleasant. Ví dụ : "The lusty summer day made everyone want to be outside. " Ngày hè tươi đẹp và dễ chịu khiến ai cũng muốn ra ngoài. appearance character body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn, to lớn, vạm vỡ. Of large size; big. Ví dụ : "The farmer admired the lusty pumpkins growing in his field, each one promising a delicious pie. " Người nông dân ngắm nhìn những quả bí ngô to lớn đang lớn lên trong ruộng của mình, quả nào quả nấy hứa hẹn một chiếc bánh thơm ngon. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc