adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về thanh tẩy, dùng để tẩy uế. Of or pertaining to (ritual) purification. Ví dụ : "lustral days" Những ngày làm lễ thanh tẩy. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về chu kỳ 5 năm, có liên quan đến chu kỳ 5 năm. Of or relating to a lustrum, or period of five years. Ví dụ : "a lustral cycle" Một chu kỳ kéo dài năm năm. time period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc