Hình nền cho purifying
BeDict Logo

purifying

/ˈpjʊrɪfaɪɪŋ/ /ˈpjʊərəfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thanh lọc, làm sạch, tẩy uế.

Ví dụ :

"The water filter is purifying the tap water, making it safe to drink. "
Cái lọc nước đang thanh lọc nước máy, làm cho nước an toàn để uống.
verb

Tẩy rửa, thanh tẩy, gột rửa.

Ví dụ :

Bài giảng của vị linh mục đã giúp chàng trai trẻ cảm thấy như thể anh đang gột rửa lương tâm khỏi tội lỗi gây ra bởi những hành động của mình.