adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng, sáng bóng, óng ánh. Having a glow or lustre. Ví dụ : "The girl's lustrous hair shone under the sunlight. " Mái tóc óng ánh của cô gái tỏa sáng dưới ánh nắng mặt trời. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Óng ánh, rực rỡ. As if shining with a brilliant light; radiant. Ví dụ : "Her lustrous hair caught the sunlight and shimmered like silk. " Mái tóc óng ánh, rực rỡ của cô ấy bắt lấy ánh mặt trời và lấp lánh như tơ lụa. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc