Hình nền cho campers
BeDict Logo

campers

/ˈkæmpərz/

Định nghĩa

noun

Người cắm trại, dân cắm trại.

Ví dụ :

"There were thousands of campers at the music festival."
Có hàng ngàn người cắm trại tại lễ hội âm nhạc đó.
noun

Ẩn nấp, Người cố thủ.

Ví dụ :

Vài người chơi cảm thấy khó chịu với những kẻ cố thủ cứ nấp mãi trong một phòng suốt cả trận đấu, chờ bắn bất cứ ai đến gần.