noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạch bạch huyết, mạch bạch huyết. A vessel that transports lymph. Ví dụ : ""After her surgery, the doctor checked her lymphatics for any signs of swelling or blockage." " Sau ca phẫu thuật, bác sĩ đã kiểm tra hệ thống mạch bạch huyết của cô ấy để xem có dấu hiệu sưng tấy hoặc tắc nghẽn nào không. anatomy organ physiology medicine biology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc