Hình nền cho machinating
BeDict Logo

machinating

/ˈmækɪneɪtɪŋ/ /ˈmæʃɪneɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Âm mưu, bày mưu tính kế.

Ví dụ :

Bọn học sinh bị bắt quả tang khi đang bày mưu tính kế một trò nghịch ngợm để trêu thầy giáo trong buổi chào cờ.