verb🔗ShareÂm mưu, bày mưu tính kế. To devise a plot or secret plan; to conspire."The students were caught machinating a prank to play on their teacher during the school assembly. "Bọn học sinh bị bắt quả tang khi đang bày mưu tính kế một trò nghịch ngợm để trêu thầy giáo trong buổi chào cờ.politicsgovernmentplanactionorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc