noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chúc, sự để lại (bất động sản). The act of leaving real property in a will. Ví dụ : "My grandmother's devise in her will left her cottage to her granddaughter. " Di chúc của bà tôi đã để lại căn nhà nhỏ cho cháu gái bà. property law toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chúc, điều khoản di chúc. Such a will, or a clause in such a will. Ví dụ : "My grandmother's will included a specific devise leaving her antique clock to my sister. " Di chúc của bà tôi bao gồm một điều khoản di chúc cụ thể để lại chiếc đồng hồ cổ của bà cho chị gái tôi. law property family toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Di sản thừa kế, động sản. The real property left in such a will. Ví dụ : "The will specified the devise as the family home. " Di chúc chỉ rõ di sản thừa kế là ngôi nhà của gia đình. property law toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thiết kế, sự sáng chế. Design, devising. Ví dụ : "The engineer's devise for the broken machine was surprisingly simple and effective. " Sự thiết kế của kỹ sư cho chiếc máy bị hỏng lại đơn giản và hiệu quả đến bất ngờ. plan technology device action toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩ ra, phát minh, sáng chế, thiết kế. To use one's intellect to plan or design (something). Ví dụ : "to devise an argument; to devise a machine, or a new system of writing" Để nghĩ ra một lập luận; để thiết kế một cái máy, hoặc một hệ thống chữ viết mới. plan technology mind ability device process action toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền lại, để lại (trong di chúc). To leave (property) in a will. Ví dụ : "My grandfather devised his valuable collection of stamps to his grandson in his will. " Trong di chúc, ông tôi đã truyền lại bộ sưu tập tem quý giá của mình cho cháu trai. property law finance family toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩ ra, phát minh, trù tính, thiết kế. To form a scheme; to lay a plan; to contrive; to consider. Ví dụ : "To prepare for the upcoming science fair, the students devised a plan to build a miniature volcano. " Để chuẩn bị cho hội chợ khoa học sắp tới, các bạn học sinh đã nghĩ ra một kế hoạch xây dựng mô hình núi lửa thu nhỏ. plan action mind ability toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩ ra, phát minh, bày mưu, lên kế hoạch. To plan or scheme for; to plot to obtain. Ví dụ : "The students devised a plan to cheat on the upcoming history test. " Các học sinh đã bày mưu để gian lận trong bài kiểm tra lịch sử sắp tới. plan action mind ability toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghĩ ra, phát minh, sáng chế. To imagine; to guess. Ví dụ : "Seeing the muddy paw prints, I could only devise that the dog had jumped on the couch again. " Thấy dấu chân chó lấm bùn, tôi chỉ có thể đoán là nó lại nhảy lên ghế sofa thôi. mind action plan ability process toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc