Hình nền cho mackerels
BeDict Logo

mackerels

/ˈmækərəlz/ /ˈmækrəlz/

Định nghĩa

noun

Cá thu.

Ví dụ :

Ba tôi thích nướng cá thu cho bữa tối vì chúng vừa tốt cho sức khỏe lại vừa đậm đà hương vị.